Chào mừng quý vị đến với website của trường TH Gia An 3
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >
Báo cáo chính thức khai giảng
BÁO CÁO ĐẦU NĂM HỌC 2011-2012 Tên đơn vị báo cáo : TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA AN 3 Phần I : Số liệu : 1/ Lớp - Học sinh :
Tỉ lệ huy động cháu vào lớp 1 so với độ tuổi 6 tuổi ở địa phương đạt : 82/82 tỉ lệ 100% (Số trẻ 6 tuổi ở địa phương là : 82 cháu)Tỉ lệ huy động học sinh đi học tiểu học so với độ tuổi 6 tuổi – 10 tuổi tại địa phương đạt : 100 % (Số trẻ 6 tuổi – 10 tuổi ở địa phương là : 368/368 cháu) 2/ Giáo viên :
3/ Cơ sở vật chất :
4/ Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm học (Ghi tỉ lệ trung bình trở lên)
Phần II : Đánh giá công tác thực hiện khai giảng + Trường tổ chức khai giảng đúng ngày 05/9 theo qui định. + Đảng ủy, chính quyền địa phương, Phòng Giáo dục đã chỉ đạo tốt cho đơn vị trước khi khai giảng, và trường cũng đã thực hiện tốt sự chỉ đạo của các cấp. HIỆU TRƯỞNG
Phan Văn Lý @ 11:00 07/10/2011
Số lượt xem: 224
| Nội dung | Đơn vị tính | TIỂU HỌC | |||||
| Tổng số | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | ||
| 1.1/ Lớp | Lớp | 16 | 03 | 03 | 04 | 03 | 03 |
| 1.2/ Học sinh | Người | 397 | 88 | 71 | 86 | 78 | 74 |
| Trong đó : | “ | ||||||
| Lưu ban | “ | 03 | 02 | / | 01 | / | / |
| Mới tuyển | “ | 97 | 87 | 5 | 4 | 1 | / |
| Dân tộc | “ | 10 | 3 | 2 | / | 01 | 04 |
| Vùng núi cao | “ | ||||||
| Tình hình đội ngũ | Đơn vị tính | Tổng số | Nữ | Dân tộc | Tỷ số GV/lớp | Thừa, thiếu bộ môn nào |
| 2.1/ Đội ngũ cán bộ, giáo viên | Người | 30 | 24 | / | ||
| Trong đó : | ||||||
| - Hiệu trưởng | “ | 01 | ||||
| - Phó Hiệu trưởng | “ | 01 | 01 | |||
| - GV Tiểu học trực tiếp giảng dạy | “ | 23 | 20 | / | 1,43 | |
| - GV THCS trực tiếp giảng dạy | “ | |||||
| - Giáo viên làm các nhiệm vụ khác | “ | 01 (TPT) | ||||
| 2.2/ Đối chiếu với tỉ lệ qui định GV/lớp thì : | ||||||
| - Giáo viên thừa | “ | / | ||||
| - Giáo viên thiếu | “ | / | 1 |
| Thực trạng | Đơn vị tính | Tổng số | Trong đó số mới làm đưa vào sử dụng trong năm học này | Ghi chú | ||
| - Phòng học | Phòng | 16 | 3 | |||
| Trong đó : Phòng cấp 4 | “ | 03 | ||||
| - Bàn ghế học sinh | Bộ | 200 | ||||
| - Bàn ghế giáo viên | “ | 16 | ||||
| - Lớp học ca 3 | Lớp | / | ||||
| - Phòng học sửa chữa | Phòng | / | ||||
| Kinh phí | Đơn vịtính | Tổng số | Ghi chú | |||
| - Tổng kinh phí | Đồng | 3 000 000 000 | Dãy hành chánh-phục vụ. | |||
| Trong đó : | ||||||
| - Ngân sách Trung ương | “ | |||||
| - Ngân sách địa phương | “ | 3 000 000 000 | ||||
| - Nhân dân đóng góp | “ | |||||
| - Các nguồn khác | “ | |||||
| Tình trạng xuống cấp cần phải sửa chữa ngay trong năm học | Đơn vị tính | Tổng số | Ước tính kinh phí cần có để sửa chữa (đồng) |
| - Phòng học | Phòng | / | |
| - Bàn ghế học sinh | Bộ | / | |
| - Bàn ghế giáo viên | “ | / |
| Lớp | Số HS được khảo sát | Tiếng việt | Toán | Ghi chú | ||
| S.lượng | Tỉ lệ % | S.lượng | Tỉ lệ % | |||
| 1 | 88 | 69 | 78,4% | 74 | 84,1% | |
| 2 | 71 | 56 | 78,8% | 57 | 80,2% | |
| 3 | 86 | 64 | 74,4% | 76 | 88,3% | |
| 4 | 78 | 56 | 71,7% | 62 | 79,4% | |
| 5 | 74 | 61 | 82,4% | 44 | 59,4% | |
| Cộng | 397 | 306 | 77,1% | 313 | 78,8% | |
Phan Văn Lý @ 11:00 07/10/2011
Số lượt xem: 224
Số lượt thích:
0 người
 
Các ý kiến mới nhất