Chào mừng quý vị đến với website của trường TH Gia An 3
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Báo cáo đầu năm 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Lý
Ngày gửi: 09h:59' 12-10-2012
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Lý
Ngày gửi: 09h:59' 12-10-2012
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013
Tên đơn vị báo cáo : TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA AN 3
Phần I : Số liệu :
1/ Lớp - Học sinh :
Nội dung
Đơn vị tính
TIỂU HỌC
Tổng số
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
1.1/ Lớp
Lớp
15
03
03
03
03
03
1.2/ Học sinh
Người
409
91
90
71
82
75
Trong đó :
“
Lưu ban
“
01
01
/
/
/
/
Mới tuyển
“
99
90
5
3
/
1
Dân tộc
“
07
1
3
2
/
1
Vùng núi cao
“
Tỉ lệ huy động cháu vào lớp 1 so với độ tuổi 6 tuổi ở địa phương đạt : 82/82 đạt tỉ lệ 100% (Số trẻ 6 tuổi ở địa phương là : 82 cháu)
Tỉ lệ huy động học sinh đi học tiểu học so với độ tuổi 6 tuổi – 10 tuổi tại địa phương đạt : 100 % (Số trẻ 6 tuổi – 10 tuổi ở địa phương là : 385/385 cháu)
2/ Giáo viên :
Tình hình đội ngũ
Đơn vị tính
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Tỷ số GV/lớp
Thừa, thiếu bộ môn nào
2.1/ Đội ngũ cán bộ, giáo viên
Người
30
24
/
Trong đó :
- Hiệu trưởng
“
01
- Phó Hiệu trưởng
“
01
01
- GV Tiểu học trực tiếp giảng dạy
“
23
20
/
1,53
- GV THCS trực tiếp giảng dạy
“
- Giáo viên làm các nhiệm vụ khác
“
01 (TPT)
2.2/ Đối chiếu với tỉ lệ qui định GV/lớp thì :
- Giáo viên thừa
“
/
- Giáo viên thiếu
“
/
1
3/ Cơ sở vật chất :
Thực trạng
Đơn vị tính
Tổng số
Trong đó số mới làm đưa vào sử dụng trong năm học này
Ghi chú
- Phòng học
Phòng
15
Trong đó : Phòng cấp 4
“
02
- Bàn ghế học sinh
Bộ
200
- Bàn ghế giáo viên
“
15
- Lớp học ca 3
Lớp
/
- Phòng học sửa chữa
Phòng
/
Kinh phí
Đơn vị
tính
Tổng số
Ghi chú
- Tổng kinh phí
Đồng
/
Trong đó :
- Ngân sách Trung ương
“
- Ngân sách địa phương
“
- Nhân dân đóng góp
“
- Các nguồn khác
“
Tình trạng xuống cấp cần phải sửa chữa ngay trong năm học
Đơn vị tính
Tổng số
Ước tính kinh phí cần có để sửa chữa (đồng)
- Phòng học
Phòng
/
- Bàn ghế học sinh
Bộ
/
- Bàn ghế giáo viên
“
/
4/ Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm học (Ghi tỉ lệ trung bình trở lên)
Lớp
Số HS được khảo sát
Tiếng việt
Toán
Ghi chú
S.lượng
Tỉ lệ %
S.lượng
Tỉ lệ %
1
91
77
84,6
77
84,6
2
88
68
77,3
57
95,5
2 em không đánh giá
3
71
61
85,9
70
98,6
4
82
57
69,5
68
82,9
5
75
62
82,7
38
50,7
Cộng
407
325
79,85
310
76,2
Phần II : Đánh giá công tác thực hiện khai giảng
+ Trường tổ chức khai giảng đúng ngày 05/9 theo qui định.
+ Đảng ủy, chính quyền địa phương, Phòng Giáo dục đã chỉ đạo tốt cho đơn vị trước khi khai giảng,
Tên đơn vị báo cáo : TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA AN 3
Phần I : Số liệu :
1/ Lớp - Học sinh :
Nội dung
Đơn vị tính
TIỂU HỌC
Tổng số
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
1.1/ Lớp
Lớp
15
03
03
03
03
03
1.2/ Học sinh
Người
409
91
90
71
82
75
Trong đó :
“
Lưu ban
“
01
01
/
/
/
/
Mới tuyển
“
99
90
5
3
/
1
Dân tộc
“
07
1
3
2
/
1
Vùng núi cao
“
Tỉ lệ huy động cháu vào lớp 1 so với độ tuổi 6 tuổi ở địa phương đạt : 82/82 đạt tỉ lệ 100% (Số trẻ 6 tuổi ở địa phương là : 82 cháu)
Tỉ lệ huy động học sinh đi học tiểu học so với độ tuổi 6 tuổi – 10 tuổi tại địa phương đạt : 100 % (Số trẻ 6 tuổi – 10 tuổi ở địa phương là : 385/385 cháu)
2/ Giáo viên :
Tình hình đội ngũ
Đơn vị tính
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Tỷ số GV/lớp
Thừa, thiếu bộ môn nào
2.1/ Đội ngũ cán bộ, giáo viên
Người
30
24
/
Trong đó :
- Hiệu trưởng
“
01
- Phó Hiệu trưởng
“
01
01
- GV Tiểu học trực tiếp giảng dạy
“
23
20
/
1,53
- GV THCS trực tiếp giảng dạy
“
- Giáo viên làm các nhiệm vụ khác
“
01 (TPT)
2.2/ Đối chiếu với tỉ lệ qui định GV/lớp thì :
- Giáo viên thừa
“
/
- Giáo viên thiếu
“
/
1
3/ Cơ sở vật chất :
Thực trạng
Đơn vị tính
Tổng số
Trong đó số mới làm đưa vào sử dụng trong năm học này
Ghi chú
- Phòng học
Phòng
15
Trong đó : Phòng cấp 4
“
02
- Bàn ghế học sinh
Bộ
200
- Bàn ghế giáo viên
“
15
- Lớp học ca 3
Lớp
/
- Phòng học sửa chữa
Phòng
/
Kinh phí
Đơn vị
tính
Tổng số
Ghi chú
- Tổng kinh phí
Đồng
/
Trong đó :
- Ngân sách Trung ương
“
- Ngân sách địa phương
“
- Nhân dân đóng góp
“
- Các nguồn khác
“
Tình trạng xuống cấp cần phải sửa chữa ngay trong năm học
Đơn vị tính
Tổng số
Ước tính kinh phí cần có để sửa chữa (đồng)
- Phòng học
Phòng
/
- Bàn ghế học sinh
Bộ
/
- Bàn ghế giáo viên
“
/
4/ Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm học (Ghi tỉ lệ trung bình trở lên)
Lớp
Số HS được khảo sát
Tiếng việt
Toán
Ghi chú
S.lượng
Tỉ lệ %
S.lượng
Tỉ lệ %
1
91
77
84,6
77
84,6
2
88
68
77,3
57
95,5
2 em không đánh giá
3
71
61
85,9
70
98,6
4
82
57
69,5
68
82,9
5
75
62
82,7
38
50,7
Cộng
407
325
79,85
310
76,2
Phần II : Đánh giá công tác thực hiện khai giảng
+ Trường tổ chức khai giảng đúng ngày 05/9 theo qui định.
+ Đảng ủy, chính quyền địa phương, Phòng Giáo dục đã chỉ đạo tốt cho đơn vị trước khi khai giảng,
 






Các ý kiến mới nhất