Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC01627.jpg DSC09207.jpg DSC09204.jpg DSC09190.jpg DSC09183.jpg DSC09180.jpg DSC09177.jpg DSC09147.jpg DSC09008.jpg DSC08777.jpg DSC08800.jpg DSC08794.jpg DSC08725.jpg DSC08675.jpg DSC08648.jpg DSC08562.jpg DSC08535.jpg DSC08425.jpg DSC08432.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường TH Gia An 3

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi cuối kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Lý
    Ngày gửi: 14h:48' 17-10-2011
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH GIA AN 3
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN: TOÁN (Khối 2) - Thời gian: 35 phút

    Họ và tên:……………………………………………………… Lớp :………
    1 . Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    
    Bảy trăm chín mươi lăm
    …………..
    
    Hai trăm linh một
    …………..
    
    ……………………………………..
    430
    
    ……………………………………..
    348
    
    
    2. Điền tiếp các số vào chỗ chấm thích hợp:
    a ) 216 ; 218 ; 220 ; ………. ; ………….
    b ) Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    ……………...
    525
    ……………..
    
    ……………..
    499
    ……………..
    
    
    3. > < =
    457………..475 248………..265
    400………..399 701………..701
    4. Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
    975 = …………………….. 505 = ………………………………..
    632 = …………………….. 980 = ……………………………….
    5. Tính:
    75 63 57 35
    - - + +
    9 17 26 28

    6. Đặt tính rồi tính :
    435 + 161 354 + 342 586 – 241 879 – 563
    ……… ………. ………… …………
    ……… ………. ………… …………
    ……… ………. ………… …………
    ……… ………. ………… …………
    7 . Giải toán:
    Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5cm. Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

    8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:



    a) Đồng hồ chỉ…....giờ……phút




    b/ Xem tờ lịch rồi cho biết:

    THỨ HAI
    THỨ BA
    THỨ TƯ
    THỨ NĂM
    THỨ SÁU
    THỨ BẢY
    CHỦ NHẬT
    
    

    4
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    
    
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    
    
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    
    
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    
    
    16
    27
    28
    29
    30
    
    
    
    
    - Các ngày thứ năm trong tháng tư là các ngày:………………………………
    - Ngày 30 tháng tư là ngày thứ :………………………………………………
    9. Dùng thước nối các điểm để được:
    a/ 1 hình tứ giác. Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
    A . 4cm
    . B
    3cm 2cm

    D . . C
    5cm
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    b/ 1 hình tam giác. Tính chu vi hình tam giác ABC.

    A .
    2cm 3cm

    B . . C
    4cm
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    MÔN TOÁN . KHỐI 2 (2010 - 2011)
    Bài 1: 1đ ( đọc, viết đúng mỗi số 0,25đ)
    Đọc số
    Viết số
    
    Bảy trăm chín mươi lăm
    795
    
    Hai trăm linh một
    201
    
    Bốn trăm ba mươi
    430
    
    Ba trăm bốn mươi tám
    348
    
    
    Bài 2: 1,5đ (viết đúng mỗi số 0,25đ)
    a ) 216 ; 218 ; 220 ; 222; 224.
    b ) Viết số liền trước, số liền sau
    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    ………524……...
    525
    …526…………..
    
    ………498……..
    499
    …500…………..
    
    Bài 3: 1đ (điền đúng mỗi dấu 0,25đ)
    457……<…..475 248……<…..265
    400……>…..399 701……=…..701
    Bài 4: 1đ (viết đúng mỗi kết quả được 0,25đ)
    975 = 900 + 70 + 5 505 = 500 + 5
    632 = 600+ 30 + 2 980 = 900 + 80
    Bài 5: 1đ (tính đúng mỗi kết quả 0,25đ)
    75 63 57 35
    - - + +
    9 17 26 28
    66 46 83 63
    Bài 6: 1đ (đặt tính và tính đúng mỗi kết quả 0,25đ)
    435 + 161 354 + 342 586 – 241 879 – 563
    435 354 586 879
    + + - -
    161 342 241 563
    596 696 345 316
    Bài 7: 1đ (Lời giải 0,25đ – phép
     
    Gửi ý kiến